Tìm thấy 191 hồ sơ cho “Lê Văn Sản”.

  1. Lê Văn Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1953 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 299 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 610 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 617 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: làng C, B7, Khu 4
  2. Lê Văn Sản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: làng C, B7, Khu 4