Tìm thấy 191 hồ sơ cho “Lê Văn Sản”.

  1. Lê Văn Sán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Lê Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn San Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Sản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô 6A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Lê văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: làng C, B7, Khu 4
  2. Lê Văn Sản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: làng C, B7, Khu 4