Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Lê Văn Sơn”.

  1. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/07/1985 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D Thông tin - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Song Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 50 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Sống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê văn Sống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1320 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung mỹ, Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê văn Sóng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 68 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  2. Lê Văn Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  3. Lê Văn Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thanh, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-08)05 Đắk Tô 1/50000