Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Lê Văn Sơn”.

  1. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 426 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 18 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1269 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 10 · Lô a Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  2. Lê Văn Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  3. Lê Văn Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thanh, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-08)05 Đắk Tô 1/50000