Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Lê Văn Sáu”.

  1. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô b Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/9/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 179 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 39 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sáu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho