Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Lê Văn Sáu”.

  1. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 391 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 195 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1964 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 75 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Sáu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.