Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Lê Văn Sành”.

  1. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3099 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 508 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2939 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. lê văn sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 787 · Hàng 46 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 69 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 22/05/1978 3099
  2. Lê Văn Sành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 22/05/1978 3099
  3. Lê Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)