Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Lê Văn Rỡ”.

  1. Lê Văn Rớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Rô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/08/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1957 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 213 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 634 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Rơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Rồi Năm sinh: 28/1950 Ngày hy sinh: 4/10/1989 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C1 · Lô Tây Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Roan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Rốy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 178 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Rớt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Rồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 311 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Rơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thuận An
  2. Lê Văn Rô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 9/3/1964
  3. Lê Văn Rõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Trường- Càng Long- Hy sinh: 21/3/1968
  4. Lê Văn Rỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 21/3/1968