Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Lê Văn Quang”.

  1. Lê Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1980 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1973 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/06/1986 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D741 E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C48 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972
  3. Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/02/1966