Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Lê Văn Quý”.

  1. Lê Văn Quyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 952 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 837 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1005 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 6A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quýt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 239 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quýt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 239 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quỷnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  14. Lê văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. lê văn quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1505 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 781 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô