Tìm thấy 301 hồ sơ cho “Lê Văn Phu”.

  1. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Vĩnh hoà - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Nhơn Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 Quê quán: An Lão - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đông Hải - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Quảng Lỉnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bình Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/02/1962 Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1987 Quê quán: Phú Lập - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D3 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/09/1974 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Long Khánh, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Bình văn thị xã Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lương Sơn-Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1977 2827
  2. Lê Văn Phũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Nam Định Hy sinh: 30/01/1984 2845
  3. Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 5/11/79
  4. Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Lê- Đồng Đạt- Phú Lương Hy sinh: 14/04/1972 (08-02)06 Kon Hơ Jao m3
  5. Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Sinh- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 20, hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
→ Xem cả 11 người trong các danh sách