Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Lê Văn Phong”.

  1. Lê Văn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 208 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 201 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 331 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phỏng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1956 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H3 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quan, Lam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 30/10/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 (đông Sa Thày, Gia Lai)
  2. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quang, Lam Sơn, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây Sông Sa Thầy