Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Lê Văn Phong”.

  1. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 316 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 443 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 142 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quan, Lam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 30/10/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 (đông Sa Thày, Gia Lai)
  2. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quang, Lam Sơn, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây Sông Sa Thầy