Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Lê Văn Pho”.

  1. Lê Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1827 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phố Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê văn Phó Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phố Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/09/1966 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phó Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 118 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Pho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đình Sơn- Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1972
  2. Lê Văn Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968
  3. Lê Văn Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968