Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Lê Văn Phả”.

  1. Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M61 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Pháo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phặng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/9/1950 Quê quán: Thuận An, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Đông Sinh - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/12/1966 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Thái Hòa - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1948 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Pháp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D280 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Minh Danh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Hoá Hy sinh: 21/1/1979
  2. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1970 Làng Đê Kbẩy, Khu 6, Gia Lai
  3. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 1/2/1971 Trạm xá huyện 2, Gia Lai
  4. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968