Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Lê Văn Phả”.

  1. Lê Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phát Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Đông Sinh-Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2769 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phát Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 331 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phải Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Y Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Hoá Hy sinh: 21/1/1979
  2. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1970 Làng Đê Kbẩy, Khu 6, Gia Lai
  3. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 1/2/1971 Trạm xá huyện 2, Gia Lai
  4. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968