Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Lê Văn Phả”.

  1. Lê Văn Phát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 159 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 782 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 31/12/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 176 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/3/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/9/1950 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Hoá Hy sinh: 21/1/1979
  2. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1970 Làng Đê Kbẩy, Khu 6, Gia Lai
  3. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 1/2/1971 Trạm xá huyện 2, Gia Lai
  4. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968