Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Lê Văn Phả”.

  1. Lê văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Pha Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1965 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 155 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Pha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M29 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 136 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 510 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phách Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Hoá Hy sinh: 21/1/1979
  2. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1970 Làng Đê Kbẩy, Khu 6, Gia Lai
  3. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 1/2/1971 Trạm xá huyện 2, Gia Lai
  4. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968
  5. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968