Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Lê Văn Phượng”.

  1. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 · Khu M2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 184 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Hàng A,6/25,657 · Khu V. Phú Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê văn Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H6 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Phượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: mất xác