Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Lê Văn Phước”.

  1. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 242 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  5. Lê văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 4A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 596 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/6/1949 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1961 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 252 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phược Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- Long Mỹ- Hy sinh: 25/8/1963