Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Lê Văn Phán (Phú)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Phấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chu Phan – Lê Minh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2464 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Báo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Díu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 187 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dị Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 177 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 140 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 172 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Mừng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 134 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Thêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Thậm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 93 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Thục Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 138 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 190 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Su Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 208 Xem chi tiết →