Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Lê Văn Phán”.

  1. Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1960 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 109 · Khu A9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phan Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1560 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 40 · Lô 25 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 397 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 467 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 598 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 4b Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Phúc - Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa