Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Văn Niên”.
- Lê Văn Niên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M23 · Hàng 9 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lê Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Lê Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Lê Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Lê Văn Niên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Niễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.