Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Lê Văn Nhu”.

  1. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Lê văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Như Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Như Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Hoằng Đào - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1980 Quê quán: Yên bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1985 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E55 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/01/1981 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C14 Lữ 25 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhứt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Điền - Hòa Bình - Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1966 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai