Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Lê Văn Nhu”.

  1. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Lê văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Như Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Như Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Điền - Hòa Bình - Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1966 Mai táng ban đầu: Chư Pa, khu 4 - Gia Lai