Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Lê Văn Nhi”.

  1. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhiễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 126 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  10. Lê văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Nhiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2219 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhíp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 46 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 19/6/1969
  2. Lê Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lỗ- Như Xuân- Hy sinh: 29/3/1971