Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Lê Văn Nhạn”.

  1. Lê Văn Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 9D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1985 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Kha - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1968
  2. Lê Văn Nhạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Bục - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1979