Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Văn Nhâm”.

  1. Lê Văn Nhẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhậm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1998 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 212 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 990 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M28 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Lê Van Nhầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/06/1968 Quê quán: Hoà Lợi - nhau Thành - Bình Dương Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Phú Vinh - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09 - 06 - 1978 Quê quán: Phước Vĩnh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.10.06 bản đồ UTM 1/50.000