Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lê Văn Nghiêm”.

  1. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nghiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 803 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/11/1945 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nghiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/2/1969
  2. Lê Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 24/9/1962
  3. Lê Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/2/1969
  4. Lê Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 29/5/1969