Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lê Văn Nghệ”.

  1. Lê Văn Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 11 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nghệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 158 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nghệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 260 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 301 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nghè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nghề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nghề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/03/1963 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Bình Dương Đơn vị: Phân Khu5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nghề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Khu đoàn SG GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nghênh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 818 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nghếch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Tân tường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 6/5/1972