Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Lê Văn Nga”.

  1. Lê Văn Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 38 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ngăn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ngạnh Năm sinh: 28/2/ Ngày hy sinh: 31/5/1953 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ngàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 466 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngan Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngàn Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H6 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ngán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ngâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phụng HIệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 2/9/1965
  2. Lê Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968