Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Lê Văn Ngư”.

  1. Lê Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1961 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1952 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Hai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngựa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 92 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 727 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42157 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2609 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 479 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968
  2. Lê Văn Ngư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiệp Hòa- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 8/4/1967 Ấp Đắk Xiêng