Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Lê Văn Ngó”.

  1. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ngoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Hiến Trung - Quang Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1965 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đại Liêm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Chè - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1972 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/12/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Lạc Hoà cũ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Hòa Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D571 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Đồng - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/08/1968