Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Lê Văn Nở”.

  1. Lê Văn Nỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Nó Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nở Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nở Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Nô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nở Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/08/1972 Quê quán: An Hoà, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nới Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nọl Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nô. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 35 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nồm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Khánh- Cai Lậy- Hy sinh: 28/8/1967