Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Lê Văn Năm”.

  1. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 38 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 226 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1948 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 770 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Năm” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.