Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Lê Văn Năm”.
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Thái Hòa - Thái Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 Quê quán: Quảng Phong - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/08/1966 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 Quê quán: Nguyệt Ân - Ngọc Lặc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/08/1966 Quê quán: Kiểng Phước - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.