Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Văn Núi”.

  1. Lê Văn Núi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Núi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Núi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 764 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Nuí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Núi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quy - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
  2. Lê Văn Núi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Là - Xã Là - Sông Mã - Sơn La Hy sinh: 8/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.13.04 bản đồ UTM 1/50.000