Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Văn Mong”.

  1. Lê Văn Mong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1966 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Phú - Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Lê Văn Mong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Quán - Hoàng Lương - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa