Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Văn Miển”.

  1. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/171 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 77 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Miển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Miên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Miên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Miễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Miên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Miên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Miên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Miền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khánh Bình Đông- Mười Tế- Hy sinh: 29/1/1967
  2. Lê Văn Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khánh Bình Đông- Mười Tế- Hy sinh: 29/1/1967
  3. Lê Văn Miển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/3/1970
  4. Lê Văn Miển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/3/1970