Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Văn Miêu”.

  1. Lê Văn Miếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 2A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê văn Miêu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Miệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 69 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Miêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Buôn Rền, Hội An
  2. Lê Văn Miêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quảng Sơn- Quảng Xương- Hy sinh: 15/2/1968
  3. Lê Văn Miêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quảng Sơn- Quảng Xương- Hy sinh: 15/2/1968