Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Văn Me”.
- Lê Văn Mê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Mê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1220 · Khu 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Mễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Me Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Lê Văn Me Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
- Lê Văn Mè Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Lê Văn Mê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Lê Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mè Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Me Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân y Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a27 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mén Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Me Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966
- Lê Văn Me Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964
- Lê Văn Me Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966