Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Văn Mỵ”.
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn My Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Hòa Thuận, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn My Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn My Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/12/1960 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS tự quản xã Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê văn My Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 58 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx. Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Mỵ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.