Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lê Văn Mộc”.

  1. Lê Văn Móc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Thiện Chánh- Thiện Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 139 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 447 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Thiện Chánh - Thiện Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Móc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Huỳnh Thúc Kháng, Huế Hy sinh: 26/6/1986
  2. Lê Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Huỳnh Thúc Kháng, Huế Hy sinh: 26/6/1986
  3. Lê Văn Mộc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thiện Chánh- Thiện Hoá- Thanh Hoá Hy sinh: 30/5/1972 Lô 11 Số 139