Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Lê Văn Mổ”.

  1. Lê Văn Móc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 Quê quán: Tân Hạnh Đông - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Mo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 20/11/1965
  2. Lê Văn Mổ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Quảng Thành, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1972