Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Lê Văn Mổ”.

  1. Lê Văn Mộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Một Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Một Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Một Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Một Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 370 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 273 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Một Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Một Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 313 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 523 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mọi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 447 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Một Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Mo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 20/11/1965
  2. Lê Văn Mổ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Quảng Thành, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1972