Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Lê Văn Mổ”.

  1. Lê Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 196 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 187 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mỗi Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 129 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Một Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê văn Móng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 27 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1948 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 171 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Mo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 20/11/1965
  2. Lê Văn Mổ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Quảng Thành, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1972