Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Lê Văn Mổ”.

  1. Lê Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mờ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3a Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 145 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mó Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Mo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 20/11/1965
  2. Lê Văn Mổ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Quảng Thành, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1972