Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Lê Văn Mận”.

  1. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 98 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 249 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Măng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H6 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Cát - Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H4, Gia Lai
  2. Lê Văn Màn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Khoa Trường - Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Tụi, khu 6 - Gia Lai