Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Lê Văn Mận”.

  1. Lê Văn Mần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mãn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 139 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 369 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Cát - Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H4, Gia Lai
  2. Lê Văn Màn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Khoa Trường - Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Tụi, khu 6 - Gia Lai