Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Lê Văn Mận”.

  1. Lê Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Màn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Màn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mẫn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mẫn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 35 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 79 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mán Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 109 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1966 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Cát - Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H4, Gia Lai
  2. Lê Văn Màn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Khoa Trường - Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Tụi, khu 6 - Gia Lai